Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 322 bảng giá đất thổ cư tại Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.754.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.754.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
191.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
675.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
675.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
675.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
675.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
191.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
283.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
165.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
274.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
274.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
675.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
254.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
283.000 0 0 0