Bảng giá đất Xã Xuân Thái, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 62 bảng giá đất thổ cư tại Xã Xuân Thái, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Xuân Thái, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Xuân Thái, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.000 0 0 0