Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa , Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa , Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa , Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa , Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 600.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 109.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 109.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 109.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.