Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 250.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.