Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Từ bà Sàng (thửa 1251, tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, tờ 42); từ chị Vinh (thửa 1121, tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 42), Xã Thọ Long, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Từ bà Sàng (thửa 1251, tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, tờ 42); từ chị Vinh (thửa 1121, tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 42), Xã Thọ Long, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Từ bà Sàng (thửa 1251, tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, tờ 42); từ chị Vinh (thửa 1121, tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 42), Xã Thọ Long, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
272.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Từ bà Sàng (thửa 1251, tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, tờ 42); từ chị Vinh (thửa 1121, tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 42), Xã Thọ Long, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 700.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 272.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 245.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.