Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (Sau ông Vinh - Tiến Đính) đến giáp đất Ngọc Khê (cũ) (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (Sau ông Vinh - Tiến Đính) đến giáp đất Ngọc Khê (cũ) (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (Sau ông Vinh - Tiến Đính) đến giáp đất Ngọc Khê (cũ) (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.087.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.087.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (Sau ông Vinh - Tiến Đính) đến giáp đất Ngọc Khê (cũ) (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 6.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.087.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.087.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.