Bảng giá đất đường Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 15 (thửa đất số 547 và 610, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 860 và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1 bảng giá đất thổ cư tại đường Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 15 (thửa đất số 547 và 610, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 860 và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 15 (thửa đất số 547 và 610, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 860 và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 15 (thửa đất số 547 và 610, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 860 và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Bảng giá đất đường Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 15 (thửa đất số 547 và 610, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 860 và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ), Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.087.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.087.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.