Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Xí nghiệp Muối đến giáp nghĩa địa Yên châu (thửa 1296 tờ bản đồ 05 đến thửa 198 tờ bản đồ 02 và đến hết thửa 15 tờ bản đồ 02), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Xí nghiệp Muối đến giáp nghĩa địa Yên châu (thửa 1296 tờ bản đồ 05 đến thửa 198 tờ bản đồ 02 và đến hết thửa 15 tờ bản đồ 02), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Xí nghiệp Muối đến giáp nghĩa địa Yên châu (thửa 1296 tờ bản đồ 05 đến thửa 198 tờ bản đồ 02 và đến hết thửa 15 tờ bản đồ 02), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Xí nghiệp Muối đến giáp nghĩa địa Yên châu (thửa 1296 tờ bản đồ 05 đến thửa 198 tờ bản đồ 02 và đến hết thửa 15 tờ bản đồ 02), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 4.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.