Bảng giá đất đường Ngõ 86 đường Thanh Niên, Xã Than Uyên, Lai Châu năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Ngõ 86 đường Thanh Niên, Xã Than Uyên, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Ngõ 86 đường Thanh Niên, Xã Than Uyên, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Ngõ 86 đường Thanh Niên, Xã Than Uyên, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000 250.000 160.000 0
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000 250.000 160.000 0
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000 250.000 160.000 0
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000 250.000 160.000 0

Bảng giá đất đường Ngõ 86 đường Thanh Niên, Xã Than Uyên, Lai Châu theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 470.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 470.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 470.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 470.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 470.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.