Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
AN PHÚ 20
BÙI THỊ XUÂN → CÔNG TY HIỆP LONG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 23
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY PHÚC BÌNH LONG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 24
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 29 (CŨ MAICO)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 30
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → KDC VIỆT - SING
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 31
CHU VĂN AN → AN PHÚ 29
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 32
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → NHÀ ÔNG 8 BÊ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 33
CHU VĂN AN → THUẬN AN HÒA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 34
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KCN VSIP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 27
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KDC AN PHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 01
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 03 (CŨ MẪU GIÁO)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 04 (CŨ AN PHÚ 03)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
AN PHÚ 05 (CŨ NHÀ MÁY NƯỚC)
BÙI THỊ XUÂN → AN PHÚ 09
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Hải Ninh
Đường còn lại trong KDC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu chợ Đồn → Hết đất xã Kha Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
Đường QH 12,5m (2,0m+5,5m+2,0m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư An Phú - phường An Phú
Đường Quy hoạch 12,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K102, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
Đoạn từ K84 Hùng Vương → đến K106 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
CÂY DA XỀ (ĐƯỜNG TỔ 3, 8 ẤP TÂY B)
TRẦN HƯNG ĐẠO → QUỐC LỘ 1K
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
BÀ HUYỆN THANH QUAN (KHU PHỐ NỘI HÓA 1)
THỐNG NHẤT → NHÀ ÔNG LÊ ĐỨC PHONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 3, 4 KHU PHỐ TÂY A
VÕ THỊ SÁU → ĐÔNG MINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂY A
ĐÔNG MINH → RANH ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ NÔ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 6A KHU PHỐ TÂY A
ĐÔNG MINH → ĐẤT NÔNG HỘI (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 8563, TỜ BẢN ĐỒ 4) VÀ GIÁP ĐƯỜNG TỔ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ ĐÔNG B
TRẦN QUANG KHẢI → NGUYỄN BÍNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
NGUYỄN THIỆN THUẬT (ĐƯỜNG TỔ 13, KHU PHỐ TÂN HÒA)
TÔ VĨNH DIỆN (ĐƯỜNG ĐI HẦM ĐÁ) → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC D2400MM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 35 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
ĐT.743B → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 102)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH THI
NGUYỄN VIẾT XUÂN → PHÚ CHÂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
HOÀNG QUỐC VIỆT
BẾ VĂN ĐÀN → PHÚ CHÂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1
LÝ THƯỜNG KIỆT → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2265, TỜ BẢN ĐỒ 29)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ BÌNH MINH 1
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN TRUNG TRỰC (THỬA ĐẤT SỐ 1718, TỜ BẢN ĐỒ 58)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1
LÝ THƯỜNG KIỆT → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 692, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2
ĐƯỜNG GS18 KHU ĐÔ THỊ THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ QUẢNG TRƯỜNG XANH → CUỐI TUYẾN (RANH PHƯỜNG LINH XUÂN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 41, 43, 45, 46, 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ VĂN SỞ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG QUÁN TRE KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 88)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
QUỐC LỘ 1A → BẾ VĂN ĐÀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.