Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 308:
Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.870.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.869.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Võ Công Tồn
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.857.000 | 7.599.000 | 4.342.000 | 1.085.000 | |
|
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng
Nguyễn Lương Bằng → Lê Duẩn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | |
|
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải An
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | |
|
Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tri Phương
Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 → đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
Đường quy hoạch 25m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | ||
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | |
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | |
|
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | |
|
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | |
|
Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường bê tông rộng 3m - 7,5m -3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lý Công Uẩn
Trương Định - Thủ Khoa Huân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.848.000 | 7.593.000 | 4.339.000 | 1.084.000 | |
|
NGUYỄN KHÁNH TOÀN
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ THẬP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.840.000 | 5.420.000 | 4.336.000 | 3.469.000 | |
|
NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI)
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.840.000 | 5.420.000 | 4.336.000 | 3.469.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.840.000 | 3.190.000 | 2.840.000 | 2.270.000 | ||
|
Nguyễn Quang Lâm
Hoàng Châu Ký → Vũ Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Ngọc
Phạm Hữu Nghi → Vũ Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
|
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc
(từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
|
Đường Liên Ninh - Đại Áng
(từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
|
Đường quốc lộ 21B
Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.