Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
HỘI NGHĨA 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 26
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 27
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 28
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 30
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 31
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 34
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 424, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 605, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 41
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 638, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 42
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 840, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 43
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 52
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 53
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 54
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1221, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 55
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 970, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1202, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 56
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 62, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 57
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
Đường Thanh Niên
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 870.000 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615: - Xã Tam Thăng
Đoạn đường Võ Chí Công, cứu nạn → đến cầu Tỉnh Thủy
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam - Xã Tam Thăng
Đoạn từ thôn Mỹ Cang → đến Đình Làng Thạch Tân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
BẠCH ĐẰNG 31
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 60 (ĐOẠN 2)
THỬA ĐẤT SỐ 526, TỜ BẢN ĐỒ 4 → GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI L2 (NÔNG TRƯỜNG CAO SU HỘI NGHĨA QUẢN LÝ, HẾT THỬA 1380 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 61
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 62
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1005, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 637, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 63
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 64
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 65
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 374, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
HỘI NGHĨA 66
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 31
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 32
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 33
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 34
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 | |
|
Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.