Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai,
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng < 3,5m
Đường Z115 → Gặp đường Tố Hữu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Trục Phụ | Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191
Đường Tân Thịnh → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Trục Phụ | Ngõ số 101
Đường Tân Thịnh → Vào 200m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | ||
|
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 5
Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) → Hết địa phận phường Linh Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | ||
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ
Đường QL1B → Vào 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh |
Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ số 605
Quốc lộ 1B → Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | ||
|
Rẽ đi Bến Tượng |
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông → Bến Tượng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Ngõ số 23
Đường QL1B → Ngã tư Tân Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Ngõ số 15:
Đường QL1B → Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Ngõ số 10
Đường QL1B → Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Lương Sơn → Hết đất phường Bách Quang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú
Từ nhà ông Hiệp → đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG ĐT 609C - Xã Đại An (Đồng bằng)
Nhà ông Võ Hân → đến hết trường Tiểu học Nguyễn Công Sáu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG ĐT 609C - Xã Đại An (Đồng bằng)
Hết trường Tiểu học Nguyễn Công Sáu → đến nhà ông Phan Cược cả 2 bên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
Đường tránh lũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 → Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | ||
|
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 5
Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) → Hết địa phận phường Linh Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | ||
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ
Đường QL1B → Vào 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh |
Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ số 605
Quốc lộ 1B → Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | ||
|
Rẽ đi Bến Tượng |
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông → Bến Tượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | |
|
Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | |
|
Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | |
|
Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.