Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
KHÁNH BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 46
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 35 VÀ KHÁNH BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 47
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 36
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 49
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 859, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 50
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 836, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0
NGUYỄN VĂN LONG
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → HƯNG LONG- QUI ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → TRẦN THỊ NỪNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
PHẠM TẤN MƯỜI
VĂN TIẾN DŨNG → ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
PHAN ĐỨC
DUYÊN HẢI → BIỂN ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
HÒA HIỆP
CẦU NÒ → LƯƠNG VĂN NHO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN → AO LÀNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH → ĐÊ SOÀI RẠP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
PHẠM HÙNG
TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
PHẠM VĂN ĐỒNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → RANH PHƯỜNG HÒA LỢI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 30
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 31
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 165, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 25
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 32) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1165, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 27
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 854, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 28
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 423, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 15
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 906, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 16
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 31) → KHÁNH BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 17
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 18
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1210, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 514, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 19
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 20
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 609, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 08
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1121, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 11
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 44) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1935, TỜ BẢN ĐỒ 44)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 11
KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 831, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHÁNH BÌNH 12
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 38
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
SÂN BAY → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
NGUYỄN VĂN TRỖI → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐỘC LẬP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
ĐƯỜNG 30/4
TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG 18/9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
BÙI THỊ XUÂN
TRẦN QUANG DIỆU → VINH SƠN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
BÀ HUYỆN THANH QUAN
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE)
RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI) → RANH KHU LIÊN HỢP (PHÚ CHÁNH)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
TÔN ĐỨC THẮNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
ĐƯỜNG D1 KCN SÓNG THẦN 3 → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → RANH PHƯỜNG HÒA LỢI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.