Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố cũ)
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường rẽ sân vận động
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam
Từ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An Phú
Đường Phùng Khắc Khoan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An Phú
Đường Đặng Thái Thân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư -TĐC Cầu Kỳ phú 1& 2 (Giai đoạn 3) - phường An Phú
Đường QH rộng 14,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An Phú
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An Phú
Đường Tống Duy Tân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng - Phường An Phú
Đường QH rộng 14,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư -TĐC Cầu Kỳ phú 1& 2 (Giai đoạn 3) - phường An Phú
Đường QH rộng 14,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng - Phường An Phú
Đường QH rộng 14,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đồng Nà 1 - Xã Cẩm Hà
Đoạn từ cống Đồng Nà → đến hết nhà ông Long
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX 23 - Xã Cẩm Thanh
Đoạn từ hệ thống bơm nước thủy lợi → đến cuối tuyến)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)
Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)
Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
Đường 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | ||
|
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam
Từ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Chùa Tổng
Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.929.000 | 4.850.000 | 3.234.000 | 2.910.000 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh)
Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.928.000 | 4.849.000 | 2.771.000 | 692.000 | |
|
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện An
Đường 11,5m (4m-7,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.928.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.928.000 | 4.849.000 | 2.771.000 | 692.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.928.000 | 4.849.000 | 2.771.000 | 692.000 | ||
|
Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
Đường số 1 và đường số 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.928.000 | 4.849.000 | 2.771.000 | 692.000 | |
|
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.925.000 | 2.425.000 | 1.025.000 | 850.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.920.000 | 3.460.000 | 2.768.000 | 2.214.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.