Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, t, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, t, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, t, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, t, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 130.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.