Bảng giá đất đường Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thử, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thử, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thử, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thử, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Bảng giá đất đường Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thử, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 109.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 109.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 109.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 109.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.