Bảng giá đất đường Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn , Xã Xuân Tín, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1 bảng giá đất thổ cư tại đường Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn , Xã Xuân Tín, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn , Xã Xuân Tín, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn , Xã Xuân Tín, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Bảng giá đất đường Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn , Xã Xuân Tín, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 300.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.