Bảng giá đất đường Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số 10 đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số 9, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số 10 đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số 9, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số 10 đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số 9, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số 10 đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số 9, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
135.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
135.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Từ bà Liễu thửa 384, tờ bản đồ số 10 đến bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9; từ bà Thu thửa 809, tờ bản đồ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204, tờ bản đồ số 9, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 135.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 135.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 135.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.