Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1 bảng giá đất thổ cư tại đường Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 3, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 3, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 3, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 3, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 180.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.