Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đế, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đế, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đế, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
175.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
175.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
175.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
175.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đế, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 175.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 175.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 175.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 175.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 175.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.