Bảng giá đất đường Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Bảng giá đất đường Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 125.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 125.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 113.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.