Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chín, Xã Tây Đô, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chín, Xã Tây Đô, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chín, Xã Tây Đô, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
179.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
179.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
179.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chín, Xã Tây Đô, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 179.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 179.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 179.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 179.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.