Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.200.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.