Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 362 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
293.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
293.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
956.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
543.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
543.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
323.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
359.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
753.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
837.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.609.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.174.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.883.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.092.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.174.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.883.000 0 0 0