Bảng giá đất đường Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đế, Phường Tân Dân, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1 bảng giá đất thổ cư tại đường Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đế, Phường Tân Dân, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đế, Phường Tân Dân, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đế, Phường Tân Dân, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Bảng giá đất đường Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đế, Phường Tân Dân, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 6.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.