Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường Các ngõ nối đường Thanh Niên | Các ngõ nối phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: Ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa 177 tờ bản đồ số 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa 72 tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa 222 tờ bản đồ số 267, Phường Quang Trung, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các ngõ nối đường Thanh Niên | Các ngõ nối phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: Ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa 177 tờ bản đồ số 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa 72 tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa 222 tờ bản đồ số 267, Phường Quang Trung, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các ngõ nối đường Thanh Niên | Các ngõ nối phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: Ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa 177 tờ bản đồ số 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa 72 tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa 222 tờ bản đồ số 267, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất đường Các ngõ nối đường Thanh Niên | Các ngõ nối phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: Ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa 177 tờ bản đồ số 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa 72 tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa 222 tờ bản đồ số 267, Phường Quang Trung, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 4.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.