Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
AN PHÚ 03 (CŨ MẪU GIÁO)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 05 (CŨ NHÀ MÁY NƯỚC)
BÙI THỊ XUÂN → AN PHÚ 09
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 01
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 23
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY PHÚC BÌNH LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 24
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TỪ VĂN PHƯỚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 20
BÙI THỊ XUÂN → CÔNG TY HIỆP LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 27
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KDC AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 29 (CŨ MAICO)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 30
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → KDC VIỆT - SING
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 31
CHU VĂN AN → AN PHÚ 29
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 32
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → NHÀ ÔNG 8 BÊ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 33
CHU VĂN AN → THUẬN AN HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | |
|
Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | ||
|
Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
|
LÊ VĂN DUYỆT
CHÂU VĂN TIẾP → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
BÌNH NHÂM 83
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 12
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → AN PHÚ 06
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 13 (CŨ ĐƯỜNG VÀO C.TY GIÀY GIA ĐỊNH)
LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 10
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA)
NGÃ 6 AN PHÚ → AN PHÚ 26
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 04 (CŨ AN PHÚ 03)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 03 (CŨ MẪU GIÁO)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 05 (CŨ NHÀ MÁY NƯỚC)
BÙI THỊ XUÂN → AN PHÚ 09
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 01
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 23
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY PHÚC BÌNH LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 24
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TỪ VĂN PHƯỚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 20
BÙI THỊ XUÂN → CÔNG TY HIỆP LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 27
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KDC AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 29 (CŨ MAICO)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 30
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → KDC VIỆT - SING
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
AN PHÚ 31
CHU VĂN AN → AN PHÚ 29
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.