Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 456 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
495.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
495.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
495.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
489.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
475.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
475.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
475.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
475.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
391.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
391.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
389.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
389.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
382.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
382.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
367.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000 0 0 0