Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 642 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Phong, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Phong, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Phong, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
192.000 | 56.000 | 44.000 | 0 | |
|
Đường vào bản Cóc Pa
Quốc lộ 32 → Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ)
Nhà ông Vàng Văn Tét → Nhà đội kiểm lâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Nhà ông Lù Văn Say → Hết bản Tình Nà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Đường nối cao tốc → Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
Nhà ông Nguyễn Thành Chung → Nhà ông Trần Văn Dũng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Trường tiểu học Suối Thầu → Nhà ông Tẩn Seo Phìn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
185.000 | 111.000 | 67.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển → Hết địa phận phường Tân Phong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 45.000 | 35.000 | 0 | |
|
Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Nhà ông Lù Văn Say → Hết bản Tình Nà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Đường nối cao tốc → Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
Nhà ông Nguyễn Thành Chung → Nhà ông Trần Văn Dũng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Trường tiểu học Suối Thầu → Nhà ông Tẩn Seo Phìn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường vào bản Cóc Pa
Quốc lộ 32 → Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ)
Nhà ông Vàng Văn Tét → Nhà đội kiểm lâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường 30 - 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000 | 850.000 | 425.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000 | 700.000 | 315.000 | 0 | |
|
Đại lộ Lê Lợi
Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000 | 700.000 | 315.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 700.000 | 300.000 | 0 | |
|
Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 590.000 | 340.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 750.000 | 275.000 | 0 | |
|
Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 590.000 | 340.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30 - 4
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 750.000 | 315.000 | 0 | |
|
Đường 30 - 4
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt → Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 750.000 | 315.000 | 0 | |
|
Phố Hồ Đắc Di
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Định
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp phố Tản Đà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Hoàng Diệu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Thành Công
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |