Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 642 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Phong, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Phong, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Phong, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Bùi Thị Xuân
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường D5, D6 (16,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Lê Lai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Vũ Tráng
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Lê Lai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lê Lai
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Tùng Mậu
Hết địa phận phường Đoàn Kết → Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lam Sơn
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ven Hồ thượng lưu
Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 430.000 | 210.000 | 0 | |
|
Phố Lam Sơn
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ven Hồ thượng lưu
Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 430.000 | 210.000 | 0 | |
|
Phố Võ Thị Sáu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thanh Niên
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 700.000 | 340.000 | 0 | |
|
Đường Hoàng Minh Giám
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thái Bình
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Đặng Văn Ngữ
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Khuyến
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường TT-2 → Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5-11 (13,5m)
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt → Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) → Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Hà Huy Tập
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 4A (16,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường 2-6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5-11 (13,5m)
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt → Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường TT-2 → Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Quyết Tiến
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp → Phố Nguyễn Khánh Toàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) → Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Trần Đăng Ninh
Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 375.000 | 265.000 | 0 | |
|
Đường Trần Huy Liệu
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Trần Đại Nghĩa
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 380.000 | 265.000 | 0 | |
|
Đường Trường Chinh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 30-4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 520.000 | 285.000 | 0 | |
|
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Yên Thế → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Hoa Thám
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 370.000 | 260.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000 | 430.000 | 270.000 | 0 | |