Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 32, Phường Tân Phong, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 32, Phường Tân Phong, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 32, Phường Tân Phong, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
384.000 | 112.000 | 88.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
384.000 | 112.000 | 88.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Đường Phạm Ngọc Thạch → Hết Trung đoàn 880
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 98.000 | 77.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển → Hết địa phận phường Tân Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
307.000 | 90.000 | 70.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
269.000 | 78.000 | 62.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
192.000 | 56.000 | 44.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển → Hết địa phận phường Tân Phong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 45.000 | 35.000 | 0 | |
Bảng giá đất đường Quốc lộ 32, Phường Tân Phong, Lai Châu theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 384.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 384.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 112.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 88.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 384.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 112.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 88.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 336.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 98.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 77.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 307.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 90.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 70.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 269.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 78.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 62.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 192.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 56.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 44.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 154.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 45.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 35.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.