Bảng giá đất đường Quốc lộ 4D, Phường Tân Phong, Lai Châu năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 4D, Phường Tân Phong, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 4D, Phường Tân Phong, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 4D, Phường Tân Phong, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Cửa hàng xăng dầu số 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 693.000 357.000 0
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Cửa hàng xăng dầu số 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 495.000 255.000 0
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Cửa hàng xăng dầu số 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 495.000 255.000 0
Quốc lộ 4D
Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 444.000 288.000 0
Quốc lộ 4D
Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 444.000 288.000 0
Quốc lộ 4D
Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 311.000 202.000 0
Quốc lộ 4D
Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 311.000 202.000 0
Quốc lộ 4D
Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 222.000 144.000 0

Bảng giá đất đường Quốc lộ 4D, Phường Tân Phong, Lai Châu theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.260.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.260.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 693.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 357.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 495.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 255.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 495.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 255.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 444.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 444.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 546.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 311.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 202.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 546.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 311.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 202.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 390.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 222.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 144.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.