Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÌNH CHUẨN 36A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ 115) → THỬA ĐẤT SỐ 563, TỜ BẢN ĐỒ 115
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 36B
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 782, TỜ BẢN ĐỒ 116) → THỬA ĐẤT SỐ 790, TỜ BẢN ĐỒ 116
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 38A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 795, TỜ BẢN ĐỒ 116) → THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 116
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 70
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1153, TỜ BẢN ĐỒ 96) → THỬA ĐẤT SỐ 501, TỜ BẢN ĐỒ 96
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 72
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 73
LÊ THỊ TRUNG → THỬA ĐẤT SỐ 1397, TỜ BẢN ĐỒ 96
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 79
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 234) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 234
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 80
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 234) → THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 234
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 81
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 96) → BÌNH CHUẨN 70 (THỬA ĐẤT SỐ 404, TỜ BẢN ĐỒ 96)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 85
ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường Hòa Nghĩa
Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường An Toàn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Sông He
Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Phố Tân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Công vụ 4
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Tư Thủy (Đường 362)
Sau 500m → Hết Cống Lai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Bùi Phổ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Lương Quán
Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Lương Mỹ
Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh → Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Thành
Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng → Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Vật Cách
Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng → Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Bắc Sơn
Giao đường Nguyễn Hồng → Giao đường 351
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Hồng
Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh → Giao đường Nguyễn Trường Tộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Đông Hà
Ngã ba giao đường Bắc Sơn → Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 25
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 83
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 23
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 76
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 47
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH CHUẨN 07 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 67)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 48
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 68
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 49
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 69) → BÌNH CHUẨN 06 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 67)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 50
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 69
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 51
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 69
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 53
ĐT.743A (THỬA ĐẤT SỐ 615, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 54
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 377, TỜ BẢN ĐỒ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 71
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 33
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 74
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ 70) → THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 64
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 75
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 277, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 59
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 76
LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 83) → BÌNH CHUẨN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 76)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 82
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1038, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 682, TỜ BẢN ĐỒ 34
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 83
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 34
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 84
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 519, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 34
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 86
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 35
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 87
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 35
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 88
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 35
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 21A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 25A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 83
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 51A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 69
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 51B
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 463, TỜ BẢN ĐỒ 69
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 54A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 278, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÙI THỊ XUÂN (CŨ AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP)
NGÃ 6 AN PHÚ → RANH TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.