Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn 1
Km11 +300 → (+) 500m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 300 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ | Đoạn 1
Km10 + 800 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh
Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng → Hết đất xã Vô Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m
Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km13 + 400 đi hết xóm Vu 1 | Đoạn 1
Km13 + 400 → (+) 500m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 5
Cống xóm Thượng xóm An Thắng → Hết địa phận xóm Ao Then
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2
Cầu Trần Na Dau → Hết đất xã Hợp Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3
Địa phận xóm Hạ xã Yên Đổ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) → Hết đất xóm Trung
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đường
Đường Phủ Lý - Yên Trạch → Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) → Hết đất xóm Trung
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) → Hết địa phận xóm Ao Then
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 2
cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới → hết xóm Phú Nam Mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 4
sau 300m → hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
(+) 300m → gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ
đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc → đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Quyết Thắng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
cầu Tân Bình 3 → xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 cũ
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Cầu xóm Tân Bình 3 cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đất xóm Khe Vàng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km10 + 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
Km10 + 800 → (+) 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê |
(+) 300m → Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 2
(+) 300m → hết đường bê tông (đến Đập Tràn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 300 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 600 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ | Đoạn 1
Km10 + 800 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | |
|
Phố Quyết Thắng
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm → Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường L1, L2
Tiếp giáp phố Quyết Thắng → Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Tuân
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 → Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường R13
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng → Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Hết địa phận phường Tân Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | |
|
Đường đi Đông Pao
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch → Hết địa phận phường Tân Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | |
|
Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường tránh ngập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 510.000 | 360.000 | 0 | |
|
Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường tránh ngập → Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 430.000 | 280.000 | 0 | |
|
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Sân vận động
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 490.000 | 360.000 | 0 | |
|
Đường nhánh
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn → Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 490.000 | 360.000 | 0 | |
|
Ngõ 224 đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Phú → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 490.000 | 360.000 | 0 | |
|
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 360.000 | 0 | |
|
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng → Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Tôn Thất Bách
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác → Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Đào Duy Anh
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn → Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh
Đoạn từ ngã ba Đá Vách → đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh
Đoạn từ đường GTNT đi Thôn 6, đường GTNT đi Thôn 1 → đến cầu Hai Duân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.