Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 310 bảng giá đất thổ cư tại Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
293.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
293.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
293.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
293.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
293.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
326.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.025.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.025.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.883.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.440.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.935.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
342.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
734.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
293.000 0 0 0