Bảng giá đất đường Đường nội thị, Xã Bum Tở, Lai Châu năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nội thị, Xã Bum Tở, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nội thị, Xã Bum Tở, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nội thị, Xã Bum Tở, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 450.000 0
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 450.000 0
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 450.000 0
Đường nội thị
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX → Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
946.000 611.000 475.000 0
Đường nội thị
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa → Đến nhà Lỳ Ma Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
946.000 611.000 475.000 0
Đường nội thị
Đường Chu Văn An → Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 700.000 0 0
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) → Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
887.000 566.000 486.000 0
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
887.000 566.000 486.000 0
Đường nội thị
Trường THCS → Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
887.000 566.000 486.000 0
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
887.000 566.000 486.000 0
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
887.000 566.000 486.000 0

Bảng giá đất đường Đường nội thị, Xã Bum Tở, Lai Châu theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 450.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 450.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 450.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 946.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 611.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 475.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 946.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 611.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 475.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 887.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 566.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 887.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 566.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 887.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 566.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 887.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 566.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 887.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 566.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.