Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TÂN LẬP (ĐƯỜNG TỔ 47)
ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → GIAO ĐƯỜNG NHỰA KDC GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH THẮNG (CUỐI KDC 710)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | |
|
THỐNG NHẤT (TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY)
QUỐC LỘ 1K → TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | |
|
TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A) → THỐNG NHẤT (ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA
TÂN LẬP + ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | |
|
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Thái Phiên
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến giáp đường Bà Triệu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 10.160.000 | 8.700.000 | 7.120.000 | ||
|
ĐƯỜNG 3/2
GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | |
|
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | |
|
HÀNG ĐIỀU
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | |
|
HÀNG ĐIỀU 4
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | |
|
VÕ NGUYÊN GIÁP
ẸO ÔNG TỪ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | |
|
VÕ NGUYÊN GIÁP
HOA LƯ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.380.000 | 10.160.000 | 8.700.000 | 7.120.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.370.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.370.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.370.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.370.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.360.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.360.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.360.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.360.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.360.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.360.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phạm Tu
Đoạn 3,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.360.000 | 6.080.000 | 5.410.000 | 4.420.000 | ||
|
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | |
|
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | ||
|
TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | |
|
TRẦN KHÁNH DƯ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | |
|
TRẦN KHẮC CHUNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.